Đang tải...
Học Tư Đạt
Luyện thi
Học & Ôn
Công cụ
Khóa học
Blog
Tìm đề...
⌘K
Tập viết
HSK 3
已
Dừng
Phát lại
Chậm
HSK 3
Cách viết chữ 已 (yǐ) — thứ tự nét chuẩn
已
yǐ
ngừng, dứt; đã; sau đó, một lát sau; quá, lắm
Ví dụ
他
已
经
走
了
。
Nghĩa của 已 →
Tập viết
Từ liên quan với 已
已经
yǐ
jīng
đã
早已
zǎo
yǐ
từ lâu, sớm đã
不得已
bù
dé
yǐ
而已
ér
yǐ