Đang tải...
Học Tư Đạt
Đề thi
Bài tập
Thử thách
Chém gió
Bảng giá
Xếp hạng
Từ điển
Tập viết
Tìm đề...
⌘K
Cách viết từ 已经 (yǐ jīng) – thứ tự nét từng chữ, HSK 2 | Học Tư Đạt
Tập viết
HSK 2
已经
HSK 2
Cách viết từ 已经
已经
yǐ
jīng
đã
Thứ tự nét từng chữ
Dừng
Phát lại
Chậm
yǐ
ngừng, dứt; đã; sau đó, một lát sau; quá, lắm
Học chữ 已
Dừng
Phát lại
Chậm
Ví dụ
我
已
经
吃
过
了
。
Tập viết từng chữ
已
Từ liên quan với 已经
经常
jīng
cháng
thường xuyên
经过
jīng
guò
(đgt) đi qua; trải qua; (giới) thông qua; qua
经理
jīng
lǐ
giám đốc; quản lý
已
yǐ
ngừng, dứt; đã; sau đó, một lát sau; quá, lắm
早已
zǎo
yǐ
từ lâu, sớm đã
经济
jīng
jì
kinh tế
经历
jīng
lì
từng trải, trải qua; trải nghiệm
经验
jīng
yàn
kinh nghiệm; trải qua, gặp qua
曾经
céng
jīng
từng, đã từng
经典
jīng
diǎn
kinh điển; cổ điển
经商
jīng
shāng
经营
jīng
yíng
kinh doanh, làm ăn; tổ chức, tiến hành