Đang tải...
Học Tư Đạt
Đề thi
Bài tập
Thử thách
Chém gió
Bảng giá
Xếp hạng
Từ điển
Tập viết
Tìm đề...
⌘K
Cách viết từ 经典 (jīng diǎn) – thứ tự nét từng chữ, HSK 5 | Học Tư Đạt
Tập viết
HSK 5
经典
HSK 5
Cách viết từ 经典
经典
jīng
diǎn
kinh điển; cổ điển
Thứ tự nét từng chữ
Dừng
Phát lại
Chậm
Dừng
Phát lại
Chậm
Ví dụ
这
部
电
影
已
成
为
电
影
史
上
的
经
典
。
Từ liên quan với 经典
已经
yǐ
jīng
đã
字典
zì
diǎn
từ điển
词典
cí
diǎn
từ điển
经常
jīng
cháng
thường xuyên
经过
jīng
guò
(đgt) đi qua; trải qua; (giới) thông qua; qua
经理
jīng
lǐ
giám đốc; quản lý
经济
jīng
jì
kinh tế
经历
jīng
lì
từng trải, trải qua; trải nghiệm
经验
jīng
yàn
kinh nghiệm; trải qua, gặp qua
曾经
céng
jīng
từng, đã từng
古典
gǔ
diǎn
cổ điển (xưa), xưa
经商
jīng
shāng