Đang tải...
Học Tư Đạt
Đề thi
Bài tập
Thử thách
Chém gió
Bảng giá
Xếp hạng
Từ điển
Tập viết
Tìm đề...
⌘K
Cách viết từ 经验 (jīng yàn) – thứ tự nét từng chữ, HSK 4 | Học Tư Đạt
Tập viết
HSK 4
经验
HSK 4
Cách viết từ 经验
经验
jīng
yàn
kinh nghiệm; trải qua, gặp qua
Thứ tự nét từng chữ
Dừng
Phát lại
Chậm
Dừng
Phát lại
Chậm
Ví dụ
我
有
丰
富
的
经
验
。
Từ liên quan với 经验
已经
yǐ
jīng
đã
经常
jīng
cháng
thường xuyên
经过
jīng
guò
(đgt) đi qua; trải qua; (giới) thông qua; qua
经理
jīng
lǐ
giám đốc; quản lý
实验室
shí
yàn
shì
phòng thí nghiệm
经济
jīng
jì
kinh tế
经历
jīng
lì
từng trải, trải qua; trải nghiệm
测验
cè
yàn
曾经
céng
jīng
từng, đã từng
经典
jīng
diǎn
kinh điển; cổ điển
经商
jīng
shāng
经营
jīng
yíng
kinh doanh, làm ăn; tổ chức, tiến hành