Đang tải...
Phồn thể: 經驗
Pinyin không dấu: jingyan / jing yan
经验 (jīng yàn) nghĩa là “kinh nghiệm; trải qua, gặp qua”. Đây là từ thuộc HSK 4, phồn thể 經驗 trong bộ từ vựng HSK 3.0.
我有丰富的经验。
Wǒ yǒu fēngfù de jīngyàn.
I have rich experience.
Cập nhật: 2026-05-27