Đang tải...
Học Tư Đạt
Đề thi
Bài tập
Thử thách
Chém gió
Bảng giá
Xếp hạng
Từ điển
Tập viết
Tìm đề...
⌘K
Cách viết từ 经济 (jīng jì) – thứ tự nét từng chữ, HSK 4 | Học Tư Đạt
Tập viết
HSK 4
经济
HSK 4
Cách viết từ 经济
经济
jīng
jì
kinh tế
Thứ tự nét từng chữ
Dừng
Phát lại
Chậm
Dừng
Phát lại
Chậm
Ví dụ
他
学
习
经
济
。
Từ liên quan với 经济
已经
yǐ
jīng
đã
经常
jīng
cháng
thường xuyên
经过
jīng
guò
(đgt) đi qua; trải qua; (giới) thông qua; qua
经理
jīng
lǐ
giám đốc; quản lý
经历
jīng
lì
từng trải, trải qua; trải nghiệm
经验
jīng
yàn
kinh nghiệm; trải qua, gặp qua
曾经
céng
jīng
từng, đã từng
经典
jīng
diǎn
kinh điển; cổ điển
经商
jīng
shāng
经营
jīng
yíng
kinh doanh, làm ăn; tổ chức, tiến hành
饱经沧桑
bǎo
jīng
cāng
sāng
经费
jīng
fèi
kinh phí, chi phí