Đang tải...
Học Tư Đạt
Đề thi
Bài tập
Thử thách
Chém gió
Bảng giá
Xếp hạng
Từ điển
Tập viết
Tìm đề...
⌘K
Cách viết từ 经费 (jīng fèi) – thứ tự nét từng chữ, HSK 6 | Học Tư Đạt
Tập viết
HSK 6
经费
HSK 6
Cách viết từ 经费
经费
jīng
fèi
kinh phí, chi phí
Thứ tự nét từng chữ
Dừng
Phát lại
Chậm
Dừng
Phát lại
Chậm
Fèi
phí, chi phí
Học chữ 费
Ví dụ
学
校
需
要
更
多
的
经
费
。
Tập viết từng chữ
费
Từ liên quan với 经费
已经
yǐ
jīng
đã
经常
jīng
cháng
thường xuyên
经过
jīng
guò
(đgt) đi qua; trải qua; (giới) thông qua; qua
经理
jīng
lǐ
giám đốc; quản lý
费
Fèi
phí, chi phí
费用
fèi
yòng
chi phí, chi tiêu
收费
shōu
fèi
thu phí
学费
xué
fèi
học phí
交费
jiāo
fèi
đóng tiền, đóng phí
经济
jīng
jì
kinh tế
经历
jīng
lì
từng trải, trải qua; trải nghiệm
经验
jīng
yàn
kinh nghiệm; trải qua, gặp qua