Đang tải...
Học Tư Đạt
Đề thi
Bài tập
Thử thách
Chém gió
Bảng giá
Xếp hạng
Từ điển
Tập viết
Tìm đề...
⌘K
Cách viết từ 经理 (jīng lǐ) – thứ tự nét từng chữ, HSK 3 | Học Tư Đạt
Tập viết
HSK 3
经理
HSK 3
Cách viết từ 经理
经理
jīng
lǐ
giám đốc; quản lý
Thứ tự nét từng chữ
Dừng
Phát lại
Chậm
Dừng
Phát lại
Chậm
lǐ
lý lẽ, đạo lý, coi sóc
Học chữ 理
Ví dụ
他
是
我
们
公
司
的
经
理
。
Tập viết từng chữ
理
Từ liên quan với 经理
已经
yǐ
jīng
đã
经常
jīng
cháng
thường xuyên
经过
jīng
guò
(đgt) đi qua; trải qua; (giới) thông qua; qua
管理
guǎn
lǐ
quản lý, phụ trách; nom, trông nom; cai quản, quản lí
经济
jīng
jì
kinh tế
经历
jīng
lì
từng trải, trải qua; trải nghiệm
经验
jīng
yàn
kinh nghiệm; trải qua, gặp qua
理发
lǐ
fà
cắt tóc, hớt tóc
理解
lǐ
jiě
rõ, hiểu, nắm rõ; thấu hiểu, thông cảm, cảm thông
理想
lǐ
xiǎng
(tt) lý tưởng; (dt) lý tưởng; ước mơ
修理
xiū
lǐ
sửa chữa
整理
zhěng
lǐ
chỉnh, sắp xếp, thu dọn, thu xếp