Đang tải...
Học Tư Đạt
Đề thi
Bài tập
Thử thách
Chém gió
Bảng giá
Xếp hạng
Từ điển
Tập viết
Tìm đề...
⌘K
Cách viết từ 经常 (jīng cháng) – thứ tự nét từng chữ, HSK 3 | Học Tư Đạt
Tập viết
HSK 3
经常
HSK 3
Cách viết từ 经常
经常
jīng
cháng
thường xuyên
Thứ tự nét từng chữ
Dừng
Phát lại
Chậm
Dừng
Phát lại
Chậm
Cháng
thường
Học chữ 常
Ví dụ
我
经
常
去
图
书
馆
。
Tập viết từng chữ
常
Từ liên quan với 经常
常
Cháng
thường
常常
cháng
cháng
thường xuyên
非常
fēi
cháng
vô cùng
已经
yǐ
jīng
đã
常见
cháng
jiàn
(tt) thường gặp; phổ biến
常用
cháng
yòng
(tt) thường dùng
经过
jīng
guò
(đgt) đi qua; trải qua; (giới) thông qua; qua
经理
jīng
lǐ
giám đốc; quản lý
经济
jīng
jì
kinh tế
经历
jīng
lì
từng trải, trải qua; trải nghiệm
经验
jīng
yàn
kinh nghiệm; trải qua, gặp qua
正常
zhèng
cháng
bình thường; bình thường hóa