Đang tải...
Học Tư Đạt
Đề thi
Bài tập
Thử thách
Chém gió
Bảng giá
Xếp hạng
Từ điển
Tập viết
Tìm đề...
⌘K
Cách viết từ 常用 (cháng yòng) – thứ tự nét từng chữ, HSK 2 | Học Tư Đạt
Tập viết
HSK 2
常用
HSK 2
Cách viết từ 常用
常用
cháng
yòng
(tt) thường dùng
Thứ tự nét từng chữ
Dừng
Phát lại
Chậm
Cháng
thường
Học chữ 常
Dừng
Phát lại
Chậm
yòng
dùng, sử dụng
Học chữ 用
Ví dụ
这
是
一
个
常
用
的
字
。
Tập viết từng chữ
常
用
Từ liên quan với 常用
不用
bù
yòng
không cần
常
Cháng
thường
常常
cháng
cháng
thường xuyên
有用
yǒu
yòng
có ích, có lợi, hữu dụng
非常
fēi
cháng
vô cùng
常见
cháng
jiàn
(tt) thường gặp; phổ biến
经常
jīng
cháng
thường xuyên
信用卡
xìn
yòng
kǎ
thẻ tín dụng
用
yòng
dùng, sử dụng
费用
fèi
yòng
chi phí, chi tiêu
采用
cǎi
yòng
dùng, áp dụng, sử dụng
没用
méi
yòng
vô dụng, vô ích, vô tích sự