Đang tải...
Học Tư Đạt
Đề thi
Bài tập
Thử thách
Chém gió
Bảng giá
Xếp hạng
Từ điển
Tập viết
Tìm đề...
⌘K
Cách viết từ 采用 (cǎi yòng) – thứ tự nét từng chữ, HSK 3 | Học Tư Đạt
Tập viết
HSK 3
采用
HSK 3
Cách viết từ 采用
采用
cǎi
yòng
dùng, áp dụng, sử dụng
Thứ tự nét từng chữ
Dừng
Phát lại
Chậm
Dừng
Phát lại
Chậm
yòng
dùng, sử dụng
Học chữ 用
Ví dụ
这
个
工
厂
采
用
了
新
技
术
。
Tập viết từng chữ
用
Từ liên quan với 采用
不用
bù
yòng
không cần
有用
yǒu
yòng
có ích, có lợi, hữu dụng
常用
cháng
yòng
(tt) thường dùng
信用卡
xìn
yòng
kǎ
thẻ tín dụng
用
yòng
dùng, sử dụng
费用
fèi
yòng
chi phí, chi tiêu
没用
méi
yòng
vô dụng, vô ích, vô tích sự
适用
shì
yòng
áp dụng cho, phù hợp với
使用
shǐ
yòng
sử dụng
作用
zuò
yòng
tác dụng
采访
cǎi
fǎng
phỏng vấn
采取
cǎi
qǔ
áp dụng, thực hiện; lấy, thu thập