Đang tải...
Học Tư Đạt
Đề thi
Bài tập
Thử thách
Chém gió
Bảng giá
Xếp hạng
Từ điển
Tập viết
Tìm đề...
⌘K
Cách viết từ 采取 (cǎi qǔ) – thứ tự nét từng chữ, HSK 5 | Học Tư Đạt
Tập viết
HSK 5
采取
HSK 5
Cách viết từ 采取
采取
cǎi
qǔ
áp dụng, thực hiện; lấy, thu thập
Thứ tự nét từng chữ
Dừng
Phát lại
Chậm
Dừng
Phát lại
Chậm
qǔ
lấy; nhận
Học chữ 取
Ví dụ
我
们
需
要
采
取
有
效
的
措
施
来
解
决
问
题
。
Tập viết từng chữ
取
Từ liên quan với 采取
取得
qǔ
dé
đạt được; giành được
采用
cǎi
yòng
dùng, áp dụng, sử dụng
取
qǔ
lấy; nhận
获取
huò
qǔ
thu được; lấy được
采访
cǎi
fǎng
phỏng vấn
录取
lù
qǔ
trúng tuyển
取消
qǔ
xiāo
hủy, huỷ bỏ, xoá bỏ, bãi bỏ;
吸取
xī
qǔ
争取
zhēng
qǔ
cố gắng, ra sức; giành, tranh giành; tranh thủ
采购
cǎi
gòu
thu mua, mua sắm
采集
cǎi
jí
采纳
cǎi
nà
tiếp thu, chọn dùng (ý kiến)