Đang tải...
Học Tư Đạt
Đề thi
Bài tập
Thử thách
Chém gió
Bảng giá
Xếp hạng
Từ điển
Tập viết
Tìm đề...
⌘K
Cách viết từ 采纳 (cǎi nà) – thứ tự nét từng chữ, HSK 6 | Học Tư Đạt
Tập viết
HSK 6
采纳
HSK 6
Cách viết từ 采纳
采纳
cǎi
nà
tiếp thu, chọn dùng (ý kiến)
Thứ tự nét từng chữ
Dừng
Phát lại
Chậm
Dừng
Phát lại
Chậm
Ví dụ
公
司
采
纳
了
他
的
建
议
。
Từ liên quan với 采纳
采用
cǎi
yòng
dùng, áp dụng, sử dụng
采访
cǎi
fǎng
phỏng vấn
采取
cǎi
qǔ
áp dụng, thực hiện; lấy, thu thập
归纳
guī
nà
采购
cǎi
gòu
thu mua, mua sắm
采集
cǎi
jí
缴纳
jiǎo
nà
开采
kāi
cǎi
纳闷儿
nà
mèn
r
容纳
róng
nà
无精打采
wú
jīng
dǎ
cǎi
兴高采烈
xìng
gāo
cǎi
liè