Đang tải...
Học Tư Đạt
Đề thi
Bài tập
Thử thách
Chém gió
Bảng giá
Xếp hạng
Từ điển
Tập viết
Tìm đề...
⌘K
Cách viết từ 非常 (fēi cháng) – thứ tự nét từng chữ, HSK 2 | Học Tư Đạt
Tập viết
HSK 2
非常
HSK 2
Cách viết từ 非常
非常
fēi
cháng
vô cùng
Thứ tự nét từng chữ
Dừng
Phát lại
Chậm
fēi
không phải; phi
Học chữ 非
Dừng
Phát lại
Chậm
Cháng
thường
Học chữ 常
Ví dụ
非
常
好
!
Tập viết từng chữ
非
常
Từ liên quan với 非常
常
Cháng
thường
常常
cháng
cháng
thường xuyên
常见
cháng
jiàn
(tt) thường gặp; phổ biến
常用
cháng
yòng
(tt) thường dùng
经常
jīng
cháng
thường xuyên
正常
zhèng
cháng
bình thường; bình thường hóa
常识
cháng
shí
thường thức
除非
chú
fēi
trừ phi, nếu không
非
fēi
không phải; phi
平常
píng
cháng
(tt) bình thường; (phó) thường ngày
日常
rì
cháng
hàng ngày, thường ngày;
通常
tōng
cháng
thông thường, bình thường