Đang tải...
Học Tư Đạt
Đề thi
Bài tập
Thử thách
Chém gió
Bảng giá
Xếp hạng
Từ điển
Tập viết
Tìm đề...
⌘K
Cách viết từ 日常 (rì cháng) – thứ tự nét từng chữ, HSK 5 | Học Tư Đạt
Tập viết
HSK 5
日常
HSK 5
Cách viết từ 日常
日常
rì
cháng
hàng ngày, thường ngày;
Thứ tự nét từng chữ
Dừng
Phát lại
Chậm
rì
ngày; mặt trời
Học chữ 日
Dừng
Phát lại
Chậm
Cháng
thường
Học chữ 常
Ví dụ
购
买
日
常
生
活
用
品
是
每
个
家
庭
的
必
要
开
支
需
求
。
Tập viết từng chữ
日
常
Từ liên quan với 日常
常
Cháng
thường
常常
cháng
cháng
thường xuyên
星期日
Xīng
qī
rì
chủ nhật
非常
fēi
cháng
vô cùng
日
rì
ngày; mặt trời
生日
shēng
rì
sinh nhật
常见
cháng
jiàn
(tt) thường gặp; phổ biến
常用
cháng
yòng
(tt) thường dùng
日报
rì
bào
nhật báo
节日
jié
rì
ngày lễ
经常
jīng
cháng
thường xuyên
日记
rì
jì
nhật ký