Đang tải...
Pinyin không dấu: mei
每 (měi) nghĩa là “mỗi, từng; mỗi khi, mỗi lần, mỗi dịp”. Đây là chữ Hán thuộc HSK 2 trong bộ từ vựng HSK 3.0.
我每天都学习。
Wǒ měi tiān dōu xuéxí.
I study every day.
Cập nhật: 2026-05-27