Đang tải...
Pinyin không dấu: richang / ri chang
日常 (rì cháng) nghĩa là “hàng ngày, thường ngày;”. Đây là từ thuộc HSK 5 trong bộ từ vựng HSK 3.0.
购买日常生活用品是每个家庭的必要开支需求。
Gòumǎi rìcháng shēnghuó yòngpǐn shì měi ge jiātíng de bìyào kāizhī xūqiú.
Purchasing daily necessities is a necessary expense for every household.
Cập nhật: