Đang tải...
Học Tư Đạt
Đề thi
Bài tập
Thử thách
Chém gió
Bảng giá
Xếp hạng
Từ điển
Tập viết
Tìm đề...
⌘K
Cách viết từ 日记 (rì jì) – thứ tự nét từng chữ, HSK 4 | Học Tư Đạt
Tập viết
HSK 4
日记
HSK 4
Cách viết từ 日记
日记
rì
jì
nhật ký
Thứ tự nét từng chữ
Dừng
Phát lại
Chậm
rì
ngày; mặt trời
Học chữ 日
Dừng
Phát lại
Chậm
jì
nhớ, ghi nhớ; ghi chép, ghi lại
Học chữ 记
Ví dụ
我
写
日
记
。
Tập viết từng chữ
日
记
Từ liên quan với 日记
记
jì
nhớ, ghi nhớ; ghi chép, ghi lại
记住
jì
zhu
nhớ, ghi nhớ, nhớ kỹ
星期日
Xīng
qī
rì
chủ nhật
日
rì
ngày; mặt trời
生日
shēng
rì
sinh nhật
笔记
bǐ
jì
(đgt) ghi chép; ghi chú; (dt) bài ghi chép; bút ký; nhật ký
日报
rì
bào
nhật báo
笔记本
bǐ
jì
běn
sổ ghi chép; laptop; máy tính xách tay
记得
jì
de
nhớ
节日
jié
rì
ngày lễ
忘记
wàng
jì
quên, quên mất
记者
jì
zhě
ký giả, phóng viên, nhà báo