Đang tải...
Pinyin không dấu: zhi
支 (zhī) nghĩa là “chống, đỡ; điều động, sai khiến; chi, lĩnh, lấy (tiền); vểnh (tai); chia ra, phân tán; đội (lượng từ); độ sáng (đèn điện) ; cây, cán (lượng từ); chi nhánh; tên Chi”. Đây là chữ Hán thuộc HSK 5 trong bộ từ vựng HSK 3.0.
请给我两支铅笔和一支钢笔。
Qǐng gěi wǒ liǎng zhī qiānbǐ hé yì zhī gāngbǐ.
Please give me two pencils and one pen.
Cập nhật: