Đang tải...
Pinyin không dấu: zhichu / zhi chu
支出 (zhī chū) nghĩa là “chi phối, sử dụng (phân phối)”. Đây là từ thuộc HSK 6 trong bộ từ vựng HSK 3.0.
这个月的支出超过了预算。
Zhège yuè de zhīchū chāoguò le yùsuàn.
This month's expenses exceeded the budget.
Cập nhật: