Cách viết từ 支出 (zhī chū) – thứ tự nét từng chữ, HSK 6 | Học Tư Đạt
HSK 6
Cách viết từ 支出支出
zhī chū
chi phối, sử dụng (phân phối)
Thứ tự nét từng chữ
zhī
chống, đỡ; điều động, sai khiến; chi, lĩnh, lấy (tiền); vểnh (tai); chia ra, phân tán; đội (lượng từ); độ sáng (đèn điện) ; cây, cán (lượng từ); chi nhánh; tên Chi