Đang tải...
chi phối, sử dụng (phân phối)
chống, đỡ; điều động, sai khiến; chi, lĩnh, lấy (tiền); vểnh (tai); chia ra, phân tán; đội (lượng từ); độ sáng (đèn điện) ; cây, cán (lượng từ); chi nhánh; tên Chi
ra, đưa ra, xảy ra, vượt qua
这个月的支出超过了预算。
Tập viết từng chữ