Đang tải...
Pinyin không dấu: yue
月 (yuè) nghĩa là “tháng, mặt trăng”. Đây là chữ Hán thuộc HSK 1 trong bộ từ vựng HSK 3.0.
Lượng từ: 个,轮
这个月很忙。
Zhège yuè hěn máng.
This month is very busy.
Cập nhật: 2026-05-27