Đang tải...
Học Tư Đạt
Luyện thi
Học & Ôn
Công cụ
Khóa học
Blog
Tìm đề...
⌘K
Tập viết
HSK 1
月
Dừng
Phát lại
Chậm
HSK 1
Cách viết chữ 月 (yuè) — thứ tự nét chuẩn
月
yuè
tháng, mặt trăng
Ví dụ
这
个
月
很
忙
。
Nghĩa của 月 →
Tập viết
Từ liên quan với 月
月份
yuè
fèn
tháng
月亮
yuè
liang
mặt trăng
上个月
shàng
gè
yuè
tháng trước
月底
yuè
dǐ
cuối tháng
下个月
xià
gè
yuè
tháng sau
月球
yuè
qiú
mặt trăng (cầu), cung trăng
月饼
yuè
bǐng
bánh trung thu (nguyệt bánh)
日新月异
rì
xīn
yuè
yì
岁月
suì
yuè
năm tháng, tuế nguyệt
正月
zhēng
yuè