Đang tải...
Học Tư Đạt
Luyện thi
Học & Ôn
Công cụ
Khóa học
Blog
Tìm đề...
⌘K
Tập viết
HSK 6
正月
HSK 6
Cách viết từ 正月 (zhēng yuè) — thứ tự nét từng chữ
正月
zhēng
yuè
Thứ tự nét từng chữ
Dừng
Phát lại
Chậm
zhēng
đang; vừa hay, vừa vặn; chính giữa, ở giữa
Học chữ 正
Dừng
Phát lại
Chậm
yuè
tháng, mặt trăng
Học chữ 月
Nghĩa của 正月 →
Tập viết từng chữ
正
月
Từ liên quan với 正月
月
yuè
tháng, mặt trăng
正在
zhèng
zài
đang; đương; còn đang
正是
zhèng
shì
chính là
月份
yuè
fèn
tháng
月亮
yuè
liang
mặt trăng
真正
zhēn
zhèng
chân chính; thực sự
正常
zhèng
cháng
bình thường; bình thường hóa
正好
zhèng
hǎo
vừa đúng; đúng lúc
正确
zhèng
què
chính xác; đúng
正式
zhèng
shì
chính thức; chỉn chu, lịch sự, chỉnh tề
上个月
shàng
gè
yuè
tháng trước
月底
yuè
dǐ
cuối tháng