Đang tải...
Học Tư Đạt
Đề thi
Bài tập
Thử thách
Chém gió
Bảng giá
Xếp hạng
Từ điển
Tập viết
Tìm đề...
⌘K
Cách viết từ 月底 (yuè dǐ) – thứ tự nét từng chữ, HSK 4 | Học Tư Đạt
Tập viết
HSK 4
月底
HSK 4
Cách viết từ 月底
月底
yuè
dǐ
cuối tháng
Thứ tự nét từng chữ
Dừng
Phát lại
Chậm
yuè
tháng, mặt trăng
Học chữ 月
Dừng
Phát lại
Chậm
de
đáy; cuối
Học chữ 底
Ví dụ
月
底
之
前
交
报
告
。
Tập viết từng chữ
月
底
Từ liên quan với 月底
月
yuè
tháng, mặt trăng
月份
yuè
fèn
tháng
月亮
yuè
liang
mặt trăng
底下
dǐ
xia
dưới, phía dưới; sau đó, tiếp đó
年底
nián
dǐ
cuối năm, những ngày cuối năm
到底
dào
dǐ
rốt cuộc, suy cho cùng; thì ra, vẫn là, tóm lại
底
de
đáy; cuối
上个月
shàng
gè
yuè
tháng trước
下个月
xià
gè
yuè
tháng sau
彻底
chè
dǐ
triệt để; hoàn toàn
月球
yuè
qiú
mặt trăng (cầu), cung trăng
月饼
yuè
bǐng
bánh trung thu (nguyệt bánh)