Đang tải...
Phồn thể: 報
Pinyin không dấu: bao
报 (bào) nghĩa là “báo, báo tin, thông báo; trả lời; báo đáp, đền đáp; báo thù; báo, báo cáo (pháp luật); báo, báo chí; thiệp, giấy báo; điện báo, điện tín”. Đây là chữ Hán thuộc HSK 3, phồn thể 報 trong bộ từ vựng HSK 3.0.
Lượng từ: 份,张
他每天看报。
Tā měitiān kàn bào.
He reads the newspaper every day.
Cập nhật: