Đang tải...
Phồn thể: 報警
Pinyin không dấu: baojing / bao jing
报警 (bào jǐng) nghĩa là “báo cảnh sát / gọi công an”. Đây là từ thuộc HSK 6, phồn thể 報警 trong bộ từ vựng HSK 3.0.
发生了事故,请立刻报警。
Fāshēng le shìgù, qǐng lìkè bàojǐng.
An accident happened, please call the police immediately.
Cập nhật: