Đang tải...
Phồn thể: 匯報
Pinyin không dấu: huibao / hui bao
汇报 (huì bào) nghĩa là “báo cáo”. Đây là từ thuộc HSK 6, phồn thể 匯報 trong bộ từ vựng HSK 3.0.
Tập viết từng chữ:
他向领导汇报了工作。
Tā xiàng lǐngdǎo huìbào le gōngzuò.
He reported the work to the leader.
Cập nhật: 2026-05-27