Đang tải...
Cùng gõ “hui bao” nhưng 回报 đọc là huí bào, 汇报 đọc là huì bào. Muốn biết đó là từ nào thì bạn nhìn dấu thanh nhé, còn bên dưới là đủ 2 từ HSK có cùng pinyin không dấu, xếp theo cấp HSK.
回报 · huí bào
付出总会有回报。
Fùchū zǒng huì yǒu huíbào.
汇报 · huì bào
他向领导汇报了工作。
Tā xiàng lǐngdǎo huìbào le gōngzuò.