Đang tải...
Cùng gõ “hui” nhưng 会 đọc là huì, 回 đọc là huí, 灰 đọc là huī, 毁 đọc là huǐ. Muốn biết đó là từ nào thì bạn nhìn dấu thanh nhé, còn bên dưới là đủ 6 từ HSK có cùng pinyin không dấu, xếp theo cấp HSK.
会 · huì
我会说中文。
Wǒ huì shuō Zhōngwén.
I can speak Chinese.
回 · huí
他刚刚回来了。
Tā gānggāng huílái le.
毁 · huǐ
大火毁了整座建筑。
Dàhuǒ huǐ le zhěng zuò jiànzhù.