Đang tải...
Học Tư Đạt
Luyện thi
Học & Ôn
Công cụ
Khóa học
Blog
Tìm đề...
⌘K
Tập viết
HSK 4
汇
Dừng
Phát lại
Chậm
HSK 4
Cách viết chữ 汇 (huì) — thứ tự nét chuẩn
汇
huì
tụ họp
Ví dụ
我
要
去
银
行
汇
款
。
Nghĩa của 汇 →
Tập viết
Từ liên quan với 汇
外汇
wài
huì
ngoại hối
词汇
cí
huì
từ vựng
汇率
huì
lü
tỷ giá hối đoái
汇款
huì
kuǎn
chuyển tiền (bưu điện)
汇报
huì
bào
báo cáo