Đang tải...
Pinyin không dấu: hui
回 (huí) nghĩa là “về, trở về; quay lại, ngoảnh lại; trả lời; tránh, né; lần, hồi”. Đây là chữ Hán thuộc HSK 1 trong bộ từ vựng HSK 3.0.
他刚刚回来了。
Tā gānggāng huílái le.
He just came back.
Cập nhật: 2026-05-27