Đang tải...
Cùng gõ “hui fu” nhưng 恢复 đọc là huī fù, 回复 đọc là huí fù. Muốn biết đó là từ nào thì bạn nhìn dấu thanh nhé, còn bên dưới là đủ 2 từ HSK có cùng pinyin không dấu, xếp theo cấp HSK.
恢复 · huī fù
病人正在慢慢恢复健康。
Bìngrén zhèngzài mànman huīfù jiànkāng.
回复 · huí fù
请尽快回复我。
Qǐng jǐnkuài huífù wǒ.