Đang tải...
Phồn thể: 毀
Pinyin không dấu: hui
毁 (huǐ) nghĩa là “hủy hoại, phá hủy (tàn phá)”. Đây là chữ Hán thuộc HSK 6, phồn thể 毀 trong bộ từ vựng HSK 3.0.
大火毁了整座建筑。
Dàhuǒ huǐ le zhěng zuò jiànzhù.
The fire destroyed the entire building.
Cập nhật: