Đang tải...
Phồn thể: 通報
通报 (tōng bào) nghĩa là “thông báo (công bố)”. Đây là từ thuộc HSK 6, phồn thể 通報 trong bộ từ vựng HSK 3.0.
Tra ngược tiếng Việt: “thông báo”
学校通报了考试违纪事件。
Xuéxiào tōngbào le kǎoshì wéijì shìjiàn.
The school issued a notice about exam rule violations.
Cập nhật: