Đang tải...
Trong từ vựng HSK có 5 từ cùng mang nghĩa “thông báo”: 通知 (tōng zhī), 通知书 (tōng zhī shū), 公告 (gōng gào), 启事 (qǐ shì) và 1 từ khác. Bạn so cấp HSK 3.0, loại từ và nghĩa gốc ở danh sách bên dưới rồi chọn từ hợp với câu bạn định nói nhé.
thông báo; thông báo
giấy báo; thông báo
thông báo (công khai)
thông báo, cáo thị (mục tìm người...)
thông báo (công bố)
Câu ví dụ chưa có bản dịch tiếng Việt, giáo viên đang bổ sung dần.
通知 · tōng zhī
我收到了通知。
Wǒ shōudào le tōngzhī.
通知书 · tōng zhī shū
他收到了录取通知书。
Tā shōudào le lùqǔ tōngzhīshū.
公告 · gōng gào
学校发布了公告。
Xuéxiào fābù le gōnggào.