Đang tải...
Học Tư Đạt
Đề thi
Bài tập
Thử thách
Chém gió
Bảng giá
Xếp hạng
Từ điển
Tập viết
Tìm đề...
⌘K
Cách viết từ 通知书 (tōng zhī shū) – thứ tự nét từng chữ, HSK 4 | Học Tư Đạt
Tập viết
HSK 4
通知书
HSK 4
Cách viết từ 通知书
通知书
tōng
zhī
shū
giấy báo; thông báo
Thứ tự nét từng chữ
Dừng
Phát lại
Chậm
tōng
thông; thông qua
Học chữ 通
Dừng
Phát lại
Chậm
Dừng
Phát lại
Chậm
shū
sách
Học chữ 书
Ví dụ
他
收
到
了
录
取
通
知
书
。
Tập viết từng chữ
通
书
Từ liên quan với 通知书
书
shū
sách
读书
dú
shū
đọc sách, học bài
书店
shū
diàn
hiệu sách, tiệm sách
书包
shū
bāo
cặp sách, túi sách
知道
zhī
dào
biết, hiểu, rõ
通
tōng
thông; thông qua
普通
pǔ
tōng
phổ thông; bình thường
图书馆
tú
shū
guǎn
thư viện
通信
tōng
xìn
liên lạc, thư từ qua lại; truyền tin, truyền thông
交通
jiāo
tōng
giao thông
普通话
pǔ
tōng
huà
tiếng phổ thông
通过
tōng
guò
thông qua; vượt qua