Đang tải...
Học Tư Đạt
Luyện thi
Học & Ôn
Công cụ
Khóa học
Blog
Tìm đề...
⌘K
Tập viết
HSK 2
通
Dừng
Phát lại
Chậm
HSK 2
Cách viết chữ 通 (tōng) — thứ tự nét chuẩn
通
tōng
thông; thông qua
Ví dụ
这
条
路
通
学
校
。
Nghĩa của 通 →
Tập viết
Từ liên quan với 通
普通
pǔ
tōng
phổ thông; bình thường
通信
tōng
xìn
liên lạc, thư từ qua lại; truyền tin, truyền thông
交通
jiāo
tōng
giao thông
普通话
pǔ
tōng
huà
tiếng phổ thông
通过
tōng
guò
thông qua; vượt qua
通知
tōng
zhī
(đgt) thông báo; (dt) thông báo
通知书
tōng
zhī
shū
giấy báo; thông báo
沟通
gōu
tōng
giao tiếp, liên lạc
通常
tōng
cháng
thông thường, bình thường
畅通
chàng
tōng
thông suốt, lưu thông, trôi chảy
精通
jīng
tōng
卡通
kǎ
tōng