Đang tải...
Học Tư Đạt
Đề thi
Bài tập
Thử thách
Chém gió
Bảng giá
Xếp hạng
Từ điển
Tập viết
Tìm đề...
⌘K
Cách viết từ 畅通 (chàng tōng) – thứ tự nét từng chữ, HSK 6 | Học Tư Đạt
Tập viết
HSK 6
畅通
HSK 6
Cách viết từ 畅通
畅通
chàng
tōng
thông suốt, lưu thông, trôi chảy
Thứ tự nét từng chữ
Dừng
Phát lại
Chậm
Dừng
Phát lại
Chậm
tōng
thông; thông qua
Học chữ 通
Ví dụ
高
速
公
路
交
通
很
畅
通
顺
利
。
Tập viết từng chữ
通
Từ liên quan với 畅通
通
tōng
thông; thông qua
普通
pǔ
tōng
phổ thông; bình thường
通信
tōng
xìn
liên lạc, thư từ qua lại; truyền tin, truyền thông
交通
jiāo
tōng
giao thông
普通话
pǔ
tōng
huà
tiếng phổ thông
通过
tōng
guò
thông qua; vượt qua
通知
tōng
zhī
(đgt) thông báo; (dt) thông báo
通知书
tōng
zhī
shū
giấy báo; thông báo
沟通
gōu
tōng
giao tiếp, liên lạc
通常
tōng
cháng
thông thường, bình thường
畅销
chàng
xiāo
精通
jīng
tōng