Đang tải...
Học Tư Đạt
Luyện thi
Học & Ôn
Công cụ
Khóa học
Blog
Tìm đề...
⌘K
Tập viết
HSK 4
普通话
HSK 4
Cách viết từ 普通话 (pǔ tōng huà) — thứ tự nét từng chữ
普通话
pǔ
tōng
huà
tiếng phổ thông
Thứ tự nét từng chữ
Dừng
Phát lại
Chậm
Dừng
Phát lại
Chậm
tōng
thông; thông qua
Học chữ 通
Dừng
Phát lại
Chậm
huà
lời, lời nói
Học chữ 话
Ví dụ
我
会
说
普
通
话
。
Nghĩa của 普通话 →
Tập viết từng chữ
通
话
Từ liên quan với 普通话
打电话
dǎ
diàn
huà
gọi điện thoại
话
huà
lời, lời nói
电话
diàn
huà
điện thoại
说话
shuō
huà
nói chuyện
通
tōng
thông; thông qua
普通
pǔ
tōng
phổ thông; bình thường
讲话
jiǎng
huà
nói chuyện; phát biểu
的话
de
huà
nếu; còn về
笑话儿
xiàohuar5
chuyện cười
谈话
tán
huà
nói chuyện, trao đổi; cuộc nói chuyện, bài phát biểu
通信
tōng
xìn
liên lạc, thư từ qua lại; truyền tin, truyền thông
话剧
huà
jù
kịch nói