Đang tải...
Học Tư Đạt
Đề thi
Bài tập
Thử thách
Chém gió
Bảng giá
Xếp hạng
Từ điển
Tập viết
Tìm đề...
⌘K
Cách viết từ 交通 (jiāo tōng) – thứ tự nét từng chữ, HSK 4 | Học Tư Đạt
Tập viết
HSK 4
交通
HSK 4
Cách viết từ 交通
交通
jiāo
tōng
giao thông
Thứ tự nét từng chữ
Dừng
Phát lại
Chậm
jiāo
nộp; giao; kết giao
Học chữ 交
Dừng
Phát lại
Chậm
tōng
thông; thông qua
Học chữ 通
Ví dụ
今
天
交
通
很
堵
。
Tập viết từng chữ
交
通
Từ liên quan với 交通
通
tōng
thông; thông qua
普通
pǔ
tōng
phổ thông; bình thường
交给
jiāo
gěi
giao cho
交朋友
jiāo
péng
you
kết bạn
公交车
gōng
jiāo
chē
xe buýt
通信
tōng
xìn
liên lạc, thư từ qua lại; truyền tin, truyền thông
交警
jiāo
jǐng
cảnh sát giao thông
交费
jiāo
fèi
đóng tiền, đóng phí
交
jiāo
nộp; giao; kết giao
交流
jiāo
liú
giao lưu, trao đổi; tuôn chảy
普通话
pǔ
tōng
huà
tiếng phổ thông
通过
tōng
guò
thông qua; vượt qua