Đang tải...
Học Tư Đạt
Luyện thi
Học & Ôn
Công cụ
Khóa học
Blog
Tìm đề...
⌘K
Tập viết
HSK 4
交
Dừng
Phát lại
Chậm
HSK 4
Cách viết chữ 交 (jiāo) — thứ tự nét chuẩn
交
jiāo
nộp; giao; kết giao
Ví dụ
请
交
给
我
。
Nghĩa của 交 →
Tập viết
Từ liên quan với 交
交给
jiāo
gěi
giao cho
交朋友
jiāo
péng
you
kết bạn
公交车
gōng
jiāo
chē
xe buýt
交警
jiāo
jǐng
cảnh sát giao thông
交费
jiāo
fèi
đóng tiền, đóng phí
交流
jiāo
liú
giao lưu, trao đổi; tuôn chảy
交通
jiāo
tōng
giao thông
外交官
wài
jiāo
guān
nhà ngoại giao
打交道
dǎ
jiāo
dào
交换
jiāo
huàn
trao đổi
交际
jiāo
jì
giao tiếp; xã giao
交往
jiāo
wǎng
giao du, qua lại, kết giao, giao lưu