Đang tải...
Học Tư Đạt
Đề thi
Bài tập
Thử thách
Chém gió
Bảng giá
Xếp hạng
Từ điển
Tập viết
Tìm đề...
⌘K
Cách viết từ 交警 (jiāo jǐng) – thứ tự nét từng chữ, HSK 3 | Học Tư Đạt
Tập viết
HSK 3
交警
HSK 3
Cách viết từ 交警
交警
jiāo
jǐng
cảnh sát giao thông
Thứ tự nét từng chữ
Dừng
Phát lại
Chậm
jiāo
nộp; giao; kết giao
Học chữ 交
Dừng
Phát lại
Chậm
Ví dụ
交
警
在
路
口
指
挥
交
通
。
Tập viết từng chữ
交
Từ liên quan với 交警
交给
jiāo
gěi
giao cho
交朋友
jiāo
péng
you
kết bạn
公交车
gōng
jiāo
chē
xe buýt
交费
jiāo
fèi
đóng tiền, đóng phí
交
jiāo
nộp; giao; kết giao
交流
jiāo
liú
giao lưu, trao đổi; tuôn chảy
交通
jiāo
tōng
giao thông
警察
jǐng
chá
cảnh sát
外交官
wài
jiāo
guān
nhà ngoại giao
打交道
dǎ
jiāo
dào
交换
jiāo
huàn
trao đổi
交际
jiāo
jì
giao tiếp; xã giao