Đang tải...
Học Tư Đạt
Đề thi
Bài tập
Thử thách
Chém gió
Bảng giá
Xếp hạng
Từ điển
Tập viết
Tìm đề...
⌘K
Cách viết từ 交朋友 (jiāo péng you) – thứ tự nét từng chữ, HSK 2 | Học Tư Đạt
Tập viết
HSK 2
交朋友
HSK 2
Cách viết từ 交朋友
交朋友
jiāo
péng
you
kết bạn
Thứ tự nét từng chữ
Dừng
Phát lại
Chậm
jiāo
nộp; giao; kết giao
Học chữ 交
Dừng
Phát lại
Chậm
Dừng
Phát lại
Chậm
Ví dụ
她
喜
欢
交
朋
友
。
Tập viết từng chữ
交
Từ liên quan với 交朋友
女朋友
nǚ
péng
you
người yêu, bạn gái
男朋友
nán
péng
you
bạn trai, người yêu
小朋友
xiǎo
péng
yǒu
bạn nhỏ, trẻ em
网友
wǎng
yǒu
bạn trên mạng
朋友
péng
yǒu
bạn bè
交给
jiāo
gěi
giao cho
老朋友
lǎo
péng
you
bạn cũ
公交车
gōng
jiāo
chē
xe buýt
交警
jiāo
jǐng
cảnh sát giao thông
交费
jiāo
fèi
đóng tiền, đóng phí
交
jiāo
nộp; giao; kết giao
交流
jiāo
liú
giao lưu, trao đổi; tuôn chảy