Đang tải...
Học Tư Đạt
Đề thi
Bài tập
Thử thách
Chém gió
Bảng giá
Xếp hạng
Từ điển
Tập viết
Tìm đề...
⌘K
Cách viết từ 交给 (jiāo gěi) – thứ tự nét từng chữ, HSK 2 | Học Tư Đạt
Tập viết
HSK 2
交给
HSK 2
Cách viết từ 交给
交给
jiāo
gěi
giao cho
Thứ tự nét từng chữ
Dừng
Phát lại
Chậm
jiāo
nộp; giao; kết giao
Học chữ 交
Dừng
Phát lại
Chậm
gěi
cho, đưa cho; bị
Học chữ 给
Ví dụ
请
把
作
业
交
给
老
师
。
Tập viết từng chữ
交
给
Từ liên quan với 交给
给
gěi
cho, đưa cho; bị
送给
sòng
gěi
tặng cho
交朋友
jiāo
péng
you
kết bạn
公交车
gōng
jiāo
chē
xe buýt
交警
jiāo
jǐng
cảnh sát giao thông
交费
jiāo
fèi
đóng tiền, đóng phí
交
jiāo
nộp; giao; kết giao
交流
jiāo
liú
giao lưu, trao đổi; tuôn chảy
交通
jiāo
tōng
giao thông
外交官
wài
jiāo
guān
nhà ngoại giao
打交道
dǎ
jiāo
dào
交换
jiāo
huàn
trao đổi