Đang tải...
Học Tư Đạt
Đề thi
Bài tập
Thử thách
Chém gió
Bảng giá
Xếp hạng
Từ điển
Tập viết
Tìm đề...
⌘K
Cách viết từ 送给 (sòng gěi) – thứ tự nét từng chữ, HSK 2 | Học Tư Đạt
Tập viết
HSK 2
送给
HSK 2
Cách viết từ 送给
送给
sòng
gěi
tặng cho
Thứ tự nét từng chữ
Dừng
Phát lại
Chậm
sòng
tặng, đưa, gửi, tiễn
Học chữ 送
Dừng
Phát lại
Chậm
gěi
cho, đưa cho; bị
Học chữ 给
Ví dụ
我
送
给
他
一
本
书
。
Tập viết từng chữ
送
给
Từ liên quan với 送给
给
gěi
cho, đưa cho; bị
送
sòng
tặng, đưa, gửi, tiễn
交给
jiāo
gěi
giao cho
送到
sòng
dào
đưa đến; gửi đến
发送
fā
sòng
gửi, phát (văn kiện); đưa đón (khách)
递给
dì
gěi
đưa cho, trao tay
供给
gōng
jǐ
cung cấp, cấp cho (cung cấp)
给予
jǐ
yǔ
cho, cung cấp (cấp cho)
赠送
zèng
sòng
tặng (quà), biếu (đồ)
送礼
sòng
lǐ
tặng quà (biếu)
送行
sòng
xíng
tiễn khách (đưa tiễn)