Đang tải...
Học Tư Đạt
Đề thi
Bài tập
Thử thách
Chém gió
Bảng giá
Xếp hạng
Từ điển
Tập viết
Tìm đề...
⌘K
Cách viết từ 送行 (sòng xíng) – thứ tự nét từng chữ, HSK 6 | Học Tư Đạt
Tập viết
HSK 6
送行
HSK 6
Cách viết từ 送行
送行
sòng
xíng
tiễn khách (đưa tiễn)
Thứ tự nét từng chữ
Dừng
Phát lại
Chậm
sòng
tặng, đưa, gửi, tiễn
Học chữ 送
Dừng
Phát lại
Chậm
háng
được, đồng ý
Học chữ 行
Ví dụ
全
家
人
到
机
场
为
他
送
行
。
Tập viết từng chữ
送
行
Từ liên quan với 送行
送
sòng
tặng, đưa, gửi, tiễn
不行
bù
xíng
không được, không ổn
送给
sòng
gěi
tặng cho
送到
sòng
dào
đưa đến; gửi đến
银行卡
yín
háng
kǎ
thẻ ngân hàng
行李箱
xíng
li
xiāng
银行
yín
háng
ngân hàng
自行车
zì
xíng
chē
xe đạp
飞行
fēi
xíng
bay, phi hành
发送
fā
sòng
gửi, phát (văn kiện); đưa đón (khách)
行李
xíng
li
vali, hành lí
旅行社
lǚ
xíng
shè
công ty du lịch