Đang tải...
Học Tư Đạt
Đề thi
Bài tập
Thử thách
Chém gió
Bảng giá
Xếp hạng
Từ điển
Tập viết
Tìm đề...
⌘K
Cách viết từ 银行 (yín háng) – thứ tự nét từng chữ, HSK 3 | Học Tư Đạt
Tập viết
HSK 3
银行
HSK 3
Cách viết từ 银行
银行
yín
háng
ngân hàng
Thứ tự nét từng chữ
Dừng
Phát lại
Chậm
yín
bạc; màu bạc; tiền bạc, ngân hàng
Học chữ 银
Dừng
Phát lại
Chậm
háng
được, đồng ý
Học chữ 行
Ví dụ
我
去
银
行
取
钱
。
Tập viết từng chữ
银
行
Từ liên quan với 银行
不行
bù
xíng
không được, không ổn
银行卡
yín
háng
kǎ
thẻ ngân hàng
行李箱
xíng
li
xiāng
自行车
zì
xíng
chē
xe đạp
飞行
fēi
xíng
bay, phi hành
行李
xíng
li
vali, hành lí
旅行社
lǚ
xíng
shè
công ty du lịch
银牌
yín
pái
huy chương bạc
进行
jìn
xíng
tiến hành
举行
jǔ
xíng
tổ chức
流行
liú
xíng
thịnh hành; phổ biến
旅行
lü
xíng
du lịch