Đang tải...
Học Tư Đạt
Đề thi
Bài tập
Thử thách
Chém gió
Bảng giá
Xếp hạng
Từ điển
Tập viết
Tìm đề...
⌘K
Cách viết từ 旅行 (lü xíng) – thứ tự nét từng chữ, HSK 4 | Học Tư Đạt
Tập viết
HSK 4
旅行
HSK 4
Cách viết từ 旅行
旅行
lü
xíng
du lịch
Thứ tự nét từng chữ
Dừng
Phát lại
Chậm
Dừng
Phát lại
Chậm
háng
được, đồng ý
Học chữ 行
Ví dụ
我
计
划
去
欧
洲
旅
行
。
Tập viết từng chữ
行
Từ liên quan với 旅行
旅游
lü
yóu
du lịch
不行
bù
xíng
không được, không ổn
旅客
lǚ
kè
hành khách; du khách
银行卡
yín
háng
kǎ
thẻ ngân hàng
行李箱
xíng
li
xiāng
银行
yín
háng
ngân hàng
自行车
zì
xíng
chē
xe đạp
飞行
fēi
xíng
bay, phi hành
行李
xíng
li
vali, hành lí
旅馆
lǚ
guǎn
quán trọ, khách sạn
旅行社
lǚ
xíng
shè
công ty du lịch
进行
jìn
xíng
tiến hành