Đang tải...
Học Tư Đạt
Đề thi
Bài tập
Thử thách
Chém gió
Bảng giá
Xếp hạng
Từ điển
Tập viết
Tìm đề...
⌘K
Cách viết từ 进行 (jìn xíng) – thứ tự nét từng chữ, HSK 4 | Học Tư Đạt
Tập viết
HSK 4
进行
HSK 4
Cách viết từ 进行
进行
jìn
xíng
tiến hành
Thứ tự nét từng chữ
Dừng
Phát lại
Chậm
jìn
tiến, tiến vào, đi vào
Học chữ 进
Dừng
Phát lại
Chậm
háng
được, đồng ý
Học chữ 行
Ví dụ
正
在
进
行
。
Tập viết từng chữ
进
行
Từ liên quan với 进行
进去
jìn
qù
đi vào, vào trong
进来
jìn
lái
đi vào, tiến vào
请进
qǐng
jìn
mời vào
进
jìn
tiến, tiến vào, đi vào
进入
jìn
rù
đi vào; tiến vào
不行
bù
xíng
không được, không ổn
走进
zǒu
jìn
đi vào
银行卡
yín
háng
kǎ
thẻ ngân hàng
行李箱
xíng
li
xiāng
银行
yín
háng
ngân hàng
自行车
zì
xíng
chē
xe đạp
进一步
jìn
yī
bù
tiến một bước, thêm một bước, hơn nữa